KHI BỊ ĐẦY HƠI CHƯỚNG BỤNG – HÃY NGHĨ NGAY TỚI AIR-X
Air-x gồm 2 dòng sản phẩm chính:
AIR-X SF (Sugar Free – Không đường)
Thành phần dược chất: Mỗi viên nén nhai chứa 40 mg simethicon.
Thành phần tá dược: Aerosil 200, Aerosil R972, Dầu fennel, Dầu caraway, Dầu peppermint, Menthol, Povidon (Kollidon 90F), Xylitol, Lactose monohydrat, Mannitol, Magnesi stearat, Talc.
DẠNG BÀO CHẾ
Dạng bào chế: Viên nén nhai.
Mô tả: Viên nén nhai màu trắng, hình tròn, hai mặt lồi, một mặt có khắc chữ “air-x SF”.
CHỈ ĐỊNH
Hỗ trợ điều trị chứng đầy hơi, trướng căng dạ dày chức năng và đau do đầy hơi sau phẫu thuật, hội chứng dạ dày – tim.
Tự điều trị (không cần đơn thuốc) để chống đầy hơi, làm giảm triệu chứng khó chịu do có quá nhiều khí trong đường tiêu hóa, như căng đường tiêu hóa trên, cảm giác nặng, đầy bụng, khó tiêu.
Dùng trước khi nội soi dạ dày để làm mất các bóng khí, tăng khả năng nhìn rõ và dùng trước khi chụp X-quang ruột để làm giảm các bóng khí.
Chỉ định:
Hỗ trợ điều trị chứng đầy hơi, trướng căng dạ dày chức năng và đau do đầy hơi sau phẫu thuật, hội chứng dạ dày – tim.
Tự điều trị (không cần đơn thuốc) để chống đầy hơi, làm giảm triệu chứng khó chịu do có quá nhiều khí trong đường tiêu hóa, như căng đường tiêu hóa trên, cảm giác nặng, đầy bụng, khó tiêu.
Dùng trước khi nội soi dạ dày để làm mất các bóng khí, tăng khả năng nhìn rõ và dùng trước khi chụp X-quang ruột để làm giảm các bóng khí.
CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Cách dùng: Nhai kỹ sau các bữa ăn và trước khi đi ngủ. Sau khi nhai xong uống khoảng 200 ml nước.
Liều dùng:
- Với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1-3 viên x 4 lần/ngày. Khi tự điều trị, liều tối đa không quá 500 mg/ngày.
- Với trẻ em 2 – 12 tuổi: 1 viên x 4 lần/ngày. Khi tự điều trị, liều tối đa không quá 240 mg/ngày.
- Với trẻ em dưới 2 tuổi: Nên sử dụng dạng hỗn dịch.
AIR-X 120
Thành phần hoạt chất: Mỗi viên nén nhai chứa 120 mg simethicon.
Thành phần tá dược: Colloidal silicon dioxyd (aerosil 200, aerosil R972), dầu fennel, dầu peppermint, dầu caraway, menthol, sucrose, dextrose khan, povidon (K90), calci stearate.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén nhai.
Mô tả: Viên nén nhai hình tròn, hai mặt cong, màu trắng.
CHỈ ĐỊNH:
Nhóm dược lý: Thuốc khác điều trị rối loạn chức năng ruột.
Mã ATC: A03AX13.
Cơ chế tác dụng: Viên nén nhai, chữa đầy hơi và chướng bụng.
Các rối loạn tiêu hóa có xu hướng liên quan đến sự tích tụ quá nhiều hơi ở dạ dày ruột. Các triệu chứng thông thường nhất là cảm giác bị đè ép, căng và đầy thượng vị, ợ hơi, trung tiện.
AIR-X 120 giúp điều trị sự ứ hơi bất thường trong ống tiêu hóa.
Simethicon làm giảm sức căng bề mặt của các bóng hơi trong niêm mạc ống tiêu hóa, làm xẹp các bóng khí này, trợ giúp cho sự tống hơi của ống tiêu hóa làm giảm chướng bụng. Simethicon là một chất không có độc tính, trơ về mặt hóa học và được dung nạp tốt vì vậy tiện dụng cho điều trị, ngăn ngừa những cảm giác khó chịu vì ứ hơi trong đường tiêu hóa và chướng bụng. Simethicon còn có tác dụng làm ngắn đi thời gian di chuyển của hơi dọc theo ống tiêu hoá.
Chỉ định: Đầy hơi ở đường tiêu hóa, cảm giác bị đè ép và căng ở vùng thượng vị, chướng bụng thoáng qua thường có sau bữa ăn thịnh soạn hoặc ăn nhiều chất ngọt, chướng bụng sau phẫu thuật; chuẩn bị chụp X-quang (dạ dày, ruột, túi mật, thận) và trước khi nội soi dạ dày.
CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Cách dùng: Dùng đường uống. Nhai kỹ trước khi nuốt. Sử dụng thuốc sau các bữa ăn và trước khi đi ngủ. Trong trường hợp chuẩn bị chụp X-quang thì dùng 2 – 3 ngày trước khi chụp.
Liều dùng:
– Trẻ em trên 12 tuổi & người lớn: 1 viên/ lần, 3-4 lần/ ngày.
– Trẻ em từ 2 tuổi -12 tuổi: 120 mg Simethicon/ ngày, uống sau bữa ăn, chia làm 4 lần, nên dùng dạng giọt. Nếu dùng dạng viên: 1 viên/ ngày.
– Trẻ em dưới 2 tuổi không dùng dạng viên này.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với simethicon hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm. Thủng hoặc tắc ruột (đã biết hoặc nghi ngờ).
CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC
Không nên dùng simethicon để điều trị cơn đau bụng ở trẻ em vì chưa có đủ thông tin về lợi ích và độ an toàn cho lứa tuổi này.
Không dùng quá liều khuyến cáo.
Tránh đồ uống có carbonat (soda hoặc nước ngọt) hoặc các thức ăn có thể làm tăng lượng khí trong dạ dày.
Sử dụng cho người già, người suy gan, suy thận
Do simethicon không hấp thu vào máu qua đường tiêu hóa nên không gây ảnh hưởng gì đối với người già, người suy gan, suy thận.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Phụ nữ có thai: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
Phụ nữ cho con bú: Không có báo cáo nào về các tác dụng phụ có thể gây nguy hại cho phụ nữ đang cho con bú. Tuy nhiên, với sự thận trọng cao nhất, chỉ nên sử dụng khi có chỉ định của bác sỹ.
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ CỦA THUỐC
Tương tác thuốc: Levothyroxin: Dùng đồng thời levothyroxin và simethicon có thể làm giảm hấp thu levothyroxin, dẫn đến giảm hiệu quả của levothyroxin, gây giảm năng tuyến giáp. Nếu dùng đồng thời hai thuốc này phải uống cách nhau ít nhất 4 giờ. Theo dõi mức TSH và/hoặc các đánh giá khác về chức năng tuyến giáp khi bắt đầu dùng hoặc khi ngừng dùng simethicon trong khi điều trị bằng levothyroxin.
Tương kỵ thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC (ADR)
Chưa ghi nhận được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc.
Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Quá liều: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
Cách xử trí: Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC
Nhóm dược lý: Thuốc khác điều trị rối loạn chức năng ruột.
Mã ATC: A03AX13.
Dược lực học: Simethicon là hỗn hợp polydimethylsiloxan và silicon dioxyd, có tác dụng chống tạo bọt. Simethicon làm giảm sức căng bề mặt của các bọt khí, làm vỡ hoặc kết tụ chúng lại và bị tống ra ngoài, nhờ đó có tác dụng chống đầy hơi. Vì vậy simethicon có tác dụng làm giảm các triệu chứng do có quá nhiều khí ở đường tiêu hóa gây ra ở cả người lớn và trẻ em, như khi nuốt phải nhiều khí vào dạ dày hoặc có một số chất khí được tạo ra ở ruột do sự giáng hóa của những thức ăn không được tiêu hóa bởi các vi khuẩn ruột.
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC
Simethicon có tính trơ về sinh lý. Sau khi uống, thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa, cũng không cản trở bài tiết axit dạ dày hoặc hấp thu các chất dinh dưỡng. Simethicon được thải trừ dưới dạng không đổi trong phân.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén nhai.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 300C.
HẠN DÙNG
60 tháng kể từ ngày sản xuất.
Không dùng thuốc sau khi hết hạn dùng in trên bao bì.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: USP
CƠ SỞ SẢN XUẤT
R.X. MANUFACTURING CO., LTD.
76 Salaya-Bangpasi Road, Moo 10, Narapirom, Banglane, Nakornpathom 73130, Thái Lan
Điện thoại: (66) (0) 3429 8117-21 Fax: (66) (0) 3429 8117-21 Ext.2422
DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU:
CƠ SỞ PHÂN PHỐI
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU
74/18 Trương Quốc Dung, Phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 028. 3844 4010